TanroDictionary Sổ từ

uniform

/ˈjuːnɪfɔːm/

Anh
0

uniform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau; Không thay đổi, không biến hoá, đều; Đồng phục; (quân) quân phục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau.tính từEN-VI Dict
  2. Không thay đổi, không biến hoá, đều.tính từEN-VI Dict
  3. Đồng phục; (quân) quân phục.danh từEN-VI Dict
  4. Mặc quân phục.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. All students must wear a uniform to school.

  2. Keep the water at a uniform temperature today.

  3. She wore a blue uniform to school.

  4. The guards uniformed before the parade.

  5. of uniform length

    cùng một chiều dài như nhau