Nghĩa tiếng Việt
- Đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau.tính từEN-VI Dict
- Không thay đổi, không biến hoá, đều.tính từEN-VI Dict
- Đồng phục; (quân) quân phục.danh từEN-VI Dict
- Mặc quân phục.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
All students must wear a uniform to school.
-
Keep the water at a uniform temperature today.
-
She wore a blue uniform to school.
-
The guards uniformed before the parade.
-
of uniform length
cùng một chiều dài như nhau