TanroDictionary Sổ từ

unjust

/ˌʌnˈdʒʌst/

Anh Thông dụng
0

unjust là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất công; Phi lý, trái lẽ, bất chính, không chính đáng; Không đúng, sai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất công.tính từEN-VI Dict
  2. Phi lý, trái lẽ, bất chính, không chính đáng.tính từEN-VI Dict
  3. Không đúng, sai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was unjust to blame her alone.

  2. It is unfair for him to gain unjust enrichment.

  3. The judge must ensure that the scales are not unjust.

  4. unjust enrichment

    sự làm giàu bất chính

  5. unjust scales

    cái cân sai