Nghĩa tiếng Việt
- Thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The warm water unloosened the dirt.
/ˌʌnˈluːs/
unloosen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây).
The warm water unloosened the dirt.