TanroDictionary Sổ từ

unloosen

/ˌʌnˈluːs/

Anh
0

unloosen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thả ra, cởi ra, mở ra; nới (đinh ốc); làm cho dãn, làm cho lơi ra, làm cho lỏng ra (dây).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The warm water unloosened the dirt.