TanroDictionary Sổ từ

unrepair

/unrɪˈpeə(r)/

Anh
0

unrepair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không tu sửa; tình trạng ọp ẹp đổ nát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng không tu sửa; tình trạng ọp ẹp đổ nát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cabin was left in unrepair.