Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng không tu sửa; tình trạng ọp ẹp đổ nát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cabin was left in unrepair.
/unrɪˈpeə(r)/
unrepair là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng không tu sửa; tình trạng ọp ẹp đổ nát.
The cabin was left in unrepair.