TanroDictionary Sổ từ

unseat

/ˌʌnˈsiːt/

Anh
0

unseat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa); Cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ); Coi là vô hiệu, thủ tiêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa).động từEN-VI Dict
  2. Cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ).động từEN-VI Dict
  3. Coi là vô hiệu, thủ tiêu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd tried to unseat the player.

  2. The vote may unseat the old member.

  3. The court unseated the false claim.