Nghĩa tiếng Việt
- Đẩy ra khỏi chỗ ngồi; làm ng (người cưỡi ngựa).động từEN-VI Dict
- Cách chức, làm mất ghế (nghị sĩ).động từEN-VI Dict
- Coi là vô hiệu, thủ tiêu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd tried to unseat the player.
-
The vote may unseat the old member.
-
The court unseated the false claim.