Nghĩa tiếng Việt
- Không đóng, không khép; không nhắm, mở (mắt).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unshut eyes stared at the ceiling.
/ʌnˈʃʌt/
unshut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đóng, không khép; không nhắm, mở (mắt).
Her unshut eyes stared at the ceiling.