TanroDictionary Sổ từ

unsparing

/ʌnˈspeərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

unsparing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thưng, không tha thứ; Không tiết kiệm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thưng, không tha thứ.tính từEN-VI Dict
  2. Không tiết kiệm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave unsparing support to every student.

  2. She was unsparing in her praise for the new book.

  3. unsparing of (in) praise

    không tiếc lời khen