TanroDictionary Sổ từ

untenant

/unˈtenənt/

Anh
0

untenant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi khỏi (nhà, phòng, căn hộ... ); Đuổi người thuê nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi khỏi (nhà, phòng, căn hộ... ).động từEN-VI Dict
  2. Đuổi người thuê nhà.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They untenant the flat by noon.

  2. The owner tried to untenant the house.