Nghĩa tiếng Việt
- Đi khỏi (nhà, phòng, căn hộ... ).động từEN-VI Dict
- Đuổi người thuê nhà.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They untenant the flat by noon.
-
The owner tried to untenant the house.
/unˈtenənt/
untenant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi khỏi (nhà, phòng, căn hộ... ); Đuổi người thuê nhà.
They untenant the flat by noon.
The owner tried to untenant the house.