TanroDictionary Sổ từ

unveil

/ˌʌnˈveɪl/

Anh
0

unveil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ mạng che mặt; Bỏ màn; khánh thành (một bức tượng); Để lộ, tiết lộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ mạng che mặt.động từEN-VI Dict
  2. Bỏ màn; khánh thành (một bức tượng).động từEN-VI Dict
  3. Để lộ, tiết lộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They will unveil the new design today.

  2. They will unveil the statue tomorrow.

  3. They will unveil the new product next Monday morning.

  4. to unveil a secret

    tiết lộ một điều bí mật