Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ mạng che mặt.động từEN-VI Dict
- Bỏ màn; khánh thành (một bức tượng).động từEN-VI Dict
- Để lộ, tiết lộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They will unveil the new design today.
-
They will unveil the statue tomorrow.
-
They will unveil the new product next Monday morning.
-
to unveil a secret
tiết lộ một điều bí mật