Nghĩa tiếng Việt
- Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.danh từEN-VI Dict
- Sự thèm.danh từEN-VI Dict
- Thúc, thúc giục, giục giã.động từEN-VI Dict
- Cố nài, cố gắng thuyết phục.động từEN-VI Dict
- Nêu ra, đề xuất, bày tỏ chủ trương; dẫn chứng, viện chứng; nhấn mạnh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt a strong urge to run.
-
He had an urge for sweets after lunch.
-
Please urge the horse onward toward the gate.
-
I urge you to rest this evening.
-
They urge the need for economy in this project.