Nghĩa tiếng Việt
- Hất thức ăn (cơm... trong chén vào mồm bằng đôi đũa.động từWiktionary
- Một ít.số từWiktionary
- Từ dùng để nối hai từ, hai mệnh đề để thêm ý.conjWiktionary
- Từ dùng được để đọc nối chữ hoặc quán ngữ.conjWiktionary
- Từ dùng để diễn tả những hành động có quan hệ tiếp nối về thời gian hoặc quan hệ nhân quả.conjWiktionary
Ví dụ
-
Cháu đã biết và cơm lấy rồi.
-
Giá vua bắt lính đàn bà, để em đi đỡ anh và bốn năm.
(ca dao)
-
Cúc mười lăm khóm, mai và bốn cây.
(Cao Bá Nhạ)
-
Anh và tôi cùng đi.
-
Cháu rất ngoan và học rất giỏi.