TanroDictionary Sổ từ

vá

Việt
0

vá là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng bằng sắt, hình cái xẻng; Thứ thìa lớn dùng để múc canh; Nói giống vật có bộ lông nhiều màu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng bằng sắt, hình cái xẻng.danh từWiktionary
  2. Thứ thìa lớn dùng để múc canh.danh từWiktionary
  3. Nói giống vật có bộ lông nhiều màu.tính từ いWiktionary
  4. Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn.động từWiktionary
  5. Bịt kín một chỗ thủng.động từWiktionary
  6. Lấp một chỗ trũng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Dùng vá xúc than.

  2. Cái vá múc canh.

  3. Chó vá.

  4. Áo rách khéo vá hơn lành vụng may.

  5. Vá săm xe đạp.