Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng bằng sắt, hình cái xẻng.danh từWiktionary
- Thứ thìa lớn dùng để múc canh.danh từWiktionary
- Nói giống vật có bộ lông nhiều màu.tính từ いWiktionary
- Khâu một miếng vải vào chỗ rách, để cho lành lặn.động từWiktionary
- Bịt kín một chỗ thủng.động từWiktionary
- Lấp một chỗ trũng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Dùng vá xúc than.
-
Cái vá múc canh.
-
Chó vá.
-
Áo rách khéo vá hơn lành vụng may.
-
Vá săm xe đạp.