Nghĩa tiếng Việt
- Kéo lên.động từWiktionary
- Mở cửa màn.động từWiktionary
- Thu lại cho gọn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Anh vén áo bên tay cụt (Nguyễn Đình Thi)
-
Hiền vén màn nhìn thấy bố nằm nghiêng (Nguyễn Khải)
-
Vén thóc phơi ở sân thành đống.
-
Vén mây mù mới thấy trời xanh.