TanroDictionary Sổ từ

vén

Việt
0

vén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Kéo lên; Mở cửa màn; Thu lại cho gọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo lên.động từWiktionary
  2. Mở cửa màn.động từWiktionary
  3. Thu lại cho gọn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Anh vén áo bên tay cụt (Nguyễn Đình Thi)

  2. Hiền vén màn nhìn thấy bố nằm nghiêng (Nguyễn Khải)

  3. Vén thóc phơi ở sân thành đống.

  4. Vén mây mù mới thấy trời xanh.