Nghĩa tiếng Việt
- Vật có hình cong khép kín.danh từWiktionary
- Chu vi của một vật được coi như có hình tròn.danh từWiktionary
- Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy.danh từWiktionary
- Một thời hạn nhất định.danh từWiktionary
- Một đường dài nhất định.danh từWiktionary
- Đợt.danh từWiktionary
- Phạm vi hoạt động.danh từWiktionary
- Ổ bi.danh từWiktionary
- Cổ.danh từWiktionary
- Vật đeo quanh cổ.danh từWiktionary
- Quanh co.tính từ いWiktionary
- Đi về phía khác ở quanh đó.động từWiktionary
- Giơ hai cánh tay ra ôm lấy.động từWiktionary
- Trgt Theo đường cong chung quanh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trẻ em đánh vòng.
-
Vòng vàng đeo cổ.
-
Đo vòng ngực.
-
Đo vòng bụng.
-
Đi một vòng quanh.