TanroDictionary Sổ từ

vòng

Việt
0

vòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật có hình cong khép kín; Chu vi của một vật được coi như có hình tròn; Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật có hình cong khép kín.danh từWiktionary
  2. Chu vi của một vật được coi như có hình tròn.danh từWiktionary
  3. Sự di chuyển từ một điểm nào đó ở quanh một nơi nào trở về chính điểm ấy.danh từWiktionary
  4. Một thời hạn nhất định.danh từWiktionary
  5. Một đường dài nhất định.danh từWiktionary
  6. Đợt.danh từWiktionary
  7. Phạm vi hoạt động.danh từWiktionary
  8. Ổ bi.danh từWiktionary
  9. Cổ.danh từWiktionary
  10. Vật đeo quanh cổ.danh từWiktionary
  11. Quanh co.tính từ いWiktionary
  12. Đi về phía khác ở quanh đó.động từWiktionary
  13. Giơ hai cánh tay ra ôm lấy.động từWiktionary
  14. Trgt Theo đường cong chung quanh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trẻ em đánh vòng.

  2. Vòng vàng đeo cổ.

  3. Đo vòng ngực.

  4. Đo vòng bụng.

  5. Đi một vòng quanh.