Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi.danh từWiktionary
- Khiêng người đi bằng võng.động từWiktionary
- Đt. Trũng xuống, chùng xuống như hình cái võng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mắc võng.
-
Nằm võng ru con.
-
Võng đưa kẽo kẹt trưa hè.
-
Võng người ốm đi viện.
-
Rầm nhà võng xuống.