TanroDictionary Sổ từ

võng

Việt
0

võng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi; Khiêng người đi bằng võng; Đt. Trũng xuống, chùng xuống như hình cái võng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng đan bằng sợi hay làm bằng vải dày, dai, mắc hai đầu lên cao, giữa chùng xuống, để nằm, ngồi.danh từWiktionary
  2. Khiêng người đi bằng võng.động từWiktionary
  3. Đt. Trũng xuống, chùng xuống như hình cái võng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mắc võng.

  2. Nằm võng ru con.

  3. Võng đưa kẽo kẹt trưa hè.

  4. Võng người ốm đi viện.

  5. Rầm nhà võng xuống.