Nghĩa tiếng Việt
- Tai họa ở đâu bỗng dưng đến với người nào.danh từWiktionary
- Tội lỗi phạm phải.danh từWiktionary
- Hình phạt đối với những người phạm tội ở làng xã thời phong kiến, thường nộp bằng tiền.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mang vạ vào thân.
-
Cháy thành vạ lây.
-
Tai bay vạ gió. (tục ngữ)
-
Tội tạ vạ lạy.
-
Vạ mồm vạ miệng.