TanroDictionary Sổ từ

vạ

Việt
0

vạ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tai họa ở đâu bỗng dưng đến với người nào; Tội lỗi phạm phải; Hình phạt đối với những người phạm tội ở làng xã thời phong kiến, thường nộp bằng tiền.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tai họa ở đâu bỗng dưng đến với người nào.danh từWiktionary
  2. Tội lỗi phạm phải.danh từWiktionary
  3. Hình phạt đối với những người phạm tội ở làng xã thời phong kiến, thường nộp bằng tiền.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mang vạ vào thân.

  2. Cháy thành vạ lây.

  3. Tai bay vạ gió. (tục ngữ)

  4. Tội tạ vạ lạy.

  5. Vạ mồm vạ miệng.