TanroDictionary Sổ từ

vả

Việt
0

vả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được; Tát mạnh (thường vào miệng); Như vả lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được.danh từWiktionary
  2. Tát mạnh (thường vào miệng).động từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với vả lại: Thêm vào đó, hơn nữaconjWiktionary

Ví dụ

  1. Lòng vả cũng như lòng sung.

  2. Vả cho mấy cái.

  3. Tôi không thích, vả cũng không có thì giờ, nên không đi xem.

  4. Không ai nói gì nữa, vả cũng chẳng còn có chuyện gì để nói.