Nghĩa tiếng Việt
- Cây cùng họ với sung, lá to, quả lớn hơn quả sung, ăn được.danh từWiktionary
- Tát mạnh (thường vào miệng).động từWiktionary
- Cùng nghĩa với vả lại: Thêm vào đó, hơn nữaconjWiktionary
Ví dụ
-
Lòng vả cũng như lòng sung.
-
Vả cho mấy cái.
-
Tôi không thích, vả cũng không có thì giờ, nên không đi xem.
-
Không ai nói gì nữa, vả cũng chẳng còn có chuyện gì để nói.