Nghĩa tiếng Việt
- . Chỗ bố trí để quan sát và canh gác.danh từWiktionary
- . Nhìn, hướng về nơi mà tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ.động từWiktionary
- Nộp tiền hay lễ vật theo lệ cho làng để được ngôi thứ thời phong kiến.động từWiktionary
- Từ xa đưa lại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vọng quan sát phòng không.
-
Vọng gác.
-
Vọng về thủ đô.
-
Vọng cố hương.
-
Vọng nhìn.