TanroDictionary Sổ từ

vọng

Việt
0

vọng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Chỗ bố trí để quan sát và canh gác; . Nhìn, hướng về nơi mà tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ; Nộp tiền hay lễ vật theo lệ cho làng để được ngôi thứ thời phong kiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Chỗ bố trí để quan sát và canh gác.danh từWiktionary
  2. . Nhìn, hướng về nơi mà tâm trí đang tưởng nhớ, trông chờ.động từWiktionary
  3. Nộp tiền hay lễ vật theo lệ cho làng để được ngôi thứ thời phong kiến.động từWiktionary
  4. Từ xa đưa lại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vọng quan sát phòng không.

  2. Vọng gác.

  3. Vọng về thủ đô.

  4. Vọng cố hương.

  5. Vọng nhìn.