TanroDictionary Sổ từ

vagabond

/ˈvæɡəbɒnd/

Anh Thông dụng
0

vagabond là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất; Vẩn vơ; Người lang thang lêu lổng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất.tính từEN-VI Dict
  2. Vẩn vơ.tính từEN-VI Dict
  3. Người lang thang lêu lổng.danh từEN-VI Dict
  4. Tên du đãng.danh từEN-VI Dict
  5. Đi lang thang lêu lổng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A vagabond life is not suitable for everyone.

  2. She was distracted by her own vagabond thoughts.

  3. They discussed the vagabond today.

  4. The vagabond was useful in class.

  5. He will vagabond the files later.