Nghĩa tiếng Việt
- Lang thang, lêu lổng, cầu bơ cầu bất.tính từEN-VI Dict
- Vẩn vơ.tính từEN-VI Dict
- Người lang thang lêu lổng.danh từEN-VI Dict
- Tên du đãng.danh từEN-VI Dict
- Đi lang thang lêu lổng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A vagabond life is not suitable for everyone.
-
She was distracted by her own vagabond thoughts.
-
They discussed the vagabond today.
-
The vagabond was useful in class.
-
He will vagabond the files later.