Nghĩa tiếng Việt
- Véc ni, sơn dầu.danh từEN-VI Dict
- Mặt véc ni.danh từEN-VI Dict
- Nước bóng.danh từEN-VI Dict
- Men (đồ sành).danh từEN-VI Dict
- Mã ngoài, lớp sơn bên ngoài.danh từEN-VI Dict
- Đánh véc ni, quét sơn dầu.động từEN-VI Dict
- Tráng men (đồ sành).động từEN-VI Dict
- Tô son điểm phấn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The table has a shiny varnish.
-
The cabinet has a smooth varnish.
-
The old bowl needs a new varnish.
-
The vase has a green varnish.
-
Her calm smile hid the varnish of fear.