Nghĩa tiếng Việt
- Dễ mua chuộc, dễ hối lộ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must not trust such a venal politician.
-
venal politician
một nhà chính trị dễ mua chuộc
-
venal practices
hành động vì tiền; thói mua chuộc bằng tiền