TanroDictionary Sổ từ

venal

/ˈviːnl/

Anh
0

venal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ mua chuộc, dễ hối lộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ mua chuộc, dễ hối lộ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must not trust such a venal politician.

  2. venal politician

    một nhà chính trị dễ mua chuộc

  3. venal practices

    hành động vì tiền; thói mua chuộc bằng tiền