TanroDictionary Sổ từ

vernacular

/vəˈnækjələ(r)/

Anh
0

vernacular là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản xứ, mẹ đẻ (ngôn ngữ); Viết bằng tiếng mẹ đẻ, viết bằng tiếng địa phương; Địa phương (bệnh tật, tên cây... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản xứ, mẹ đẻ (ngôn ngữ).tính từEN-VI Dict
  2. Viết bằng tiếng mẹ đẻ, viết bằng tiếng địa phương.tính từEN-VI Dict
  3. Địa phương (bệnh tật, tên cây... ).tính từEN-VI Dict
  4. Tiếng bản xứ, tiếng mẹ đẻ, thổ ngữ.danh từEN-VI Dict
  5. Tiếng riêng, tiếng lóng (của một nghề).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They spoke in the vernacular at home.

  2. They prefer to read vernacular papers in their town.

  3. The local people speak in the common vernacular.

  4. He translated the old poem into the vernacular.

  5. The sailors used their own maritime vernacular.