TanroDictionary Sổ từ

vibrato

/vɪˈbrɑːtəʊ/

Anh
0

vibrato là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng rung; tiếng réo rắt (tác động đập nhanh hoặc rung rung khi hát, trên đàn giây, đàn gió, gồm những biến đổi nhanh nhẹ về độ cao).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng rung; tiếng réo rắt (tác động đập nhanh hoặc rung rung khi hát, trên đàn giây, đàn gió, gồm những biến đổi nhanh nhẹ về độ cao).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A vibrato helped the team.