Nghĩa tiếng Việt
- Sự thức khuya; sự thức để trông nom; sự thức để cầu kinh.danh từEN-VI Dict
- Ngày ăn chay trước ngày lễ.danh từEN-VI Dict
- Kinh cầu ban đêm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They kept vigil over the sick child all night.
-
We kept a quiet vigil before the holiday.
-
The vigil was useful in class.
-
to keep vigil over a sick child
thức để trông nom đứa trẻ ốm