Nghĩa tiếng Việt
- Đàn ông; mang tính chất đàn ông.tính từEN-VI Dict
- Có khả năng có con (đàn ông).tính từEN-VI Dict
- Hùng, hùng dững, cương cường, rắn rỏi; đáng bậc làm trai.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a virile voice and strong hands.
-
The doctor said he was virile and healthy.
-
He was known for his virile and strong spirit.
-
virile soul
tâm hồn rắn rỏi