TanroDictionary Sổ từ

virile

/ˈvɪraɪl/

Anh
0

virile là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn ông; mang tính chất đàn ông; Có khả năng có con (đàn ông); Hùng, hùng dững, cương cường, rắn rỏi; đáng bậc làm trai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn ông; mang tính chất đàn ông.tính từEN-VI Dict
  2. Có khả năng có con (đàn ông).tính từEN-VI Dict
  3. Hùng, hùng dững, cương cường, rắn rỏi; đáng bậc làm trai.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had a virile voice and strong hands.

  2. The doctor said he was virile and healthy.

  3. He was known for his virile and strong spirit.

  4. virile soul

    tâm hồn rắn rỏi