Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng.danh từEN-VI Dict
- Sự tham quan; thời gian ở lại thăm.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).danh từEN-VI Dict
- Sự khám bệnh, sự thăm bệnh.danh từEN-VI Dict
- Sự thăm hỏi.danh từEN-VI Dict
- Sự đến khám, sự khám xét.danh từEN-VI Dict
- Đi thăm hỏi.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).động từEN-VI Dict
- Thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm.động từEN-VI Dict
- Tham quan.động từEN-VI Dict
- Đi đến, hay đến.động từEN-VI Dict
- Kiểm tra, thanh tra.động từEN-VI Dict
- Đến, giáng xuống (tai hoạ... ); lan tràn, hoành hành (bệnh tật... ).động từEN-VI Dict
- Khám xét.động từEN-VI Dict
- (+ upon) phạt, trừng phạt.động từEN-VI Dict
- (+ with) ban cho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I will pay my grandmother a visit tomorrow.
-
Our visit to England was very enjoyable.
-
We had a long visit after dinner.
-
The doctor's round of visit took three hours.
-
Parents have the right of visit with their children.