TanroDictionary

visit

/ˈvɪzɪt/

Anh
0

visit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; Sự tham quan; thời gian ở lại thăm; , (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tham quan; thời gian ở lại thăm.danh từEN-VI Dict
  3. , (thông tục) cuộc truyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).danh từEN-VI Dict
  4. Sự khám bệnh, sự thăm bệnh.danh từEN-VI Dict
  5. Sự thăm hỏi.danh từEN-VI Dict
  6. Sự đến khám, sự khám xét.danh từEN-VI Dict
  7. Đi thăm hỏi.động từEN-VI Dict
  8. , (thông tục) chuyện trò thân mật (lúc đến thăm nhau).động từEN-VI Dict
  9. Thăm, thăm hỏi, thăm viếng, đến thăm.động từEN-VI Dict
  10. Tham quan.động từEN-VI Dict
  11. Đi đến, hay đến.động từEN-VI Dict
  12. Kiểm tra, thanh tra.động từEN-VI Dict
  13. Đến, giáng xuống (tai hoạ... ); lan tràn, hoành hành (bệnh tật... ).động từEN-VI Dict
  14. Khám xét.động từEN-VI Dict
  15. (+ upon) phạt, trừng phạt.động từEN-VI Dict
  16. (+ with) ban cho.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I will pay my grandmother a visit tomorrow.

  2. Our visit to England was very enjoyable.

  3. We had a long visit after dinner.

  4. The doctor's round of visit took three hours.

  5. Parents have the right of visit with their children.