Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc sự Sống, cần cho sự sống.tính từEN-VI Dict
- Sống còn, quan trọng.tính từEN-VI Dict
- Nguy hiểm đến tính mạng.tính từEN-VI Dict
- Đầy sức sống, đầy nghị lực, sinh động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water is vital for all living things.
-
This is a vital question for our team.
-
Making a vital mistake can be very costly.
-
She has a very vital style of dancing.
-
vital function
chức năng sống