TanroDictionary Sổ từ

vital

/ˈvaɪtl/

Anh Thông dụng
0

vital là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc sự Sống, cần cho sự sống; Sống còn, quan trọng; Nguy hiểm đến tính mạng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc sự Sống, cần cho sự sống.tính từEN-VI Dict
  2. Sống còn, quan trọng.tính từEN-VI Dict
  3. Nguy hiểm đến tính mạng.tính từEN-VI Dict
  4. Đầy sức sống, đầy nghị lực, sinh động.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Water is vital for all living things.

  2. This is a vital question for our team.

  3. Making a vital mistake can be very costly.

  4. She has a very vital style of dancing.

  5. vital function

    chức năng sống