TanroDictionary Sổ từ

vocal

/ˈvəʊkl/

Anh
0

vocal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát âm, (thuộc) thanh âm; Bằng miệng; Lớn tiếng, to tiếng, hay nói hay la.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát âm, (thuộc) thanh âm.tính từEN-VI Dict
  2. Bằng miệng.tính từEN-VI Dict
  3. Lớn tiếng, to tiếng, hay nói hay la.tính từEN-VI Dict
  4. Đầy thanh âm.tính từEN-VI Dict
  5. Kêu, có thanh.tính từEN-VI Dict
  6. Có tính chất nguyên âm.tính từEN-VI Dict
  7. Nguyên âm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The vocal organs are essential for human speech.

  2. He made a vocal promise to help me.

  3. Vocal persons often express their opinions loudly.

  4. The woods have become vocal with many birds.

  5. Her vocal voice filled the small room.