Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng, tiếng nói, giọng nói ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- ý kiến; lời, lời nói; sự bày tỏ, sự phát biểu.danh từEN-VI Dict
- Âm kêu.danh từEN-VI Dict
- Dạng.danh từEN-VI Dict
- Bày tỏ, nói lên.động từEN-VI Dict
- Phát thành âm kêu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke in a very loud voice.
-
Every employee should have a voice in the matter.
-
His voice was soft and calm.
-
The teacher explained the passive voice to us.
-
They decided to voice their concerns during the meeting.