Nghĩa tiếng Việt
- Quân tình nguyện.danh từEN-VI Dict
- người tình nguyện, người xung phong.danh từEN-VI Dict
- Tình nguyện.tính từEN-VI Dict
- Mọc tự nhiên.tính từEN-VI Dict
- Tình nguyện, tự nguyện xung phong (nhận làm việc gì).động từEN-VI Dict
- Xung phong tòng quân, tình nguyện tòng quân.động từEN-VI Dict
- Xung phong làm; tự động đưa ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A volunteer arrived early to help.
-
She became a volunteer at school.
-
She joined the local volunteer corps last year.
-
These beautiful flowers are actually volunteer plants.
-
I volunteer to clean the room.