TanroDictionary Sổ từ

waggon

/ˈwæɡən/

Anh
0

waggon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe ngựa, xe bò (chở hàng); Toa trần (chở hàng); Xe goòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ngựa, xe bò (chở hàng).danh từEN-VI Dict
  2. Toa trần (chở hàng).danh từEN-VI Dict
  3. Xe goòng.danh từEN-VI Dict
  4. Xe trẻ con.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) máy bay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The waggon carried hay to the farm.

  2. The goods traveled in a covered waggon.

  3. The waggon moved slowly down the track.

  4. The child sat in a bright waggon.

  5. The waggon flew low over the field.