Nghĩa tiếng Việt
- Đồng hồ quả quít; đồng hồ đeo tay.danh từEN-VI Dict
- Sự canh gác, sự canh phòng.danh từEN-VI Dict
- Người canh gác, người canh phòng; người gác, người trực.danh từEN-VI Dict
- Tuần canh, phiên canh, phiên gác.danh từEN-VI Dict
- Tổ trực (trên tàu thuỷ).danh từEN-VI Dict
- Sự thức đêm; buổi thức đêm.danh từEN-VI Dict
- Thức canh, gác đêm.động từEN-VI Dict
- Thức, thức đêm.động từEN-VI Dict
- Canh gác; trông nom.động từEN-VI Dict
- Rình, theo dõi.động từEN-VI Dict
- Nhìn xem, quan sát, để ý xem.động từEN-VI Dict
- Chờ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He checked his watch before class.
-
They kept a close watch over the sleeping baby.
-
The watch stood by the door.
-
The next watch started at midnight.
-
The night watch stayed alert on deck.