TanroDictionary Sổ từ

watchful

/ˈwɒtʃfl/

Anh Thông dụng
0

watchful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thận trọng, cảnh giác, đề phòng; Thức, thao thức, không ngủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thận trọng, cảnh giác, đề phòng.tính từEN-VI Dict
  2. Thức, thao thức, không ngủ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must be watchful against all possible dangers.

  2. He stayed watchful during the dark hours.

  3. to be watchful against temptations

    đề phòng bị cám dỗ

  4. to be watchful of one's behaviour

    thận trọng trong cách ăn ở của mình