Nghĩa tiếng Việt
- Thận trọng, cảnh giác, đề phòng.tính từEN-VI Dict
- Thức, thao thức, không ngủ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
You must be watchful against all possible dangers.
-
He stayed watchful during the dark hours.
-
to be watchful against temptations
đề phòng bị cám dỗ
-
to be watchful of one's behaviour
thận trọng trong cách ăn ở của mình