TanroDictionary

wave

/weɪv/

Anh
0

wave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Đợt; Sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Đợt.danh từEN-VI Dict
  3. Sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay.danh từEN-VI Dict
  4. Gợn sóng, quăn thành làn sóng.động từEN-VI Dict
  5. Phấp phới, phấp phới bay.động từEN-VI Dict
  6. Vẫy tay ra hiệu.động từEN-VI Dict
  7. Phất, vung.động từEN-VI Dict
  8. Uốn (tóc) thành làn sóng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A large wave hit the shore with great force.

  2. He kept the wave on the desk.

  3. She gave me a quick wave at the gate.

  4. Her hair wave with the wind on the hill.

  5. The flag began to wave in the breeze.