Nghĩa tiếng Việt
- Sóng, làn sóng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Đợt.danh từEN-VI Dict
- Sự vẫy tay ra hiệu; cái vẫy tay.danh từEN-VI Dict
- Gợn sóng, quăn thành làn sóng.động từEN-VI Dict
- Phấp phới, phấp phới bay.động từEN-VI Dict
- Vẫy tay ra hiệu.động từEN-VI Dict
- Phất, vung.động từEN-VI Dict
- Uốn (tóc) thành làn sóng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A large wave hit the shore with great force.
-
He kept the wave on the desk.
-
She gave me a quick wave at the gate.
-
Her hair wave with the wind on the hill.
-
The flag began to wave in the breeze.