Nghĩa tiếng Việt
- Rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói).động từEN-VI Dict
- Nao núng, núng thế.động từEN-VI Dict
- Lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The candle flame began to waver in the wind.
-
His voice did not waver during the long speech.
-
She did not waver between her two main choices.
-
wavering flames
ngọn lửa rung rinh
-
the line of enemy troops wavered and then broke
đoàn quân địch núng thế rồi tan rã