TanroDictionary Sổ từ

waver

/ˈweɪvə(r)/

Anh
0

waver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói); Nao núng, núng thế; Lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung (giọng nói).động từEN-VI Dict
  2. Nao núng, núng thế.động từEN-VI Dict
  3. Lung lay, do dự, lưỡng lự, ngập ngừng; dao động.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The candle flame began to waver in the wind.

  2. His voice did not waver during the long speech.

  3. She did not waver between her two main choices.

  4. wavering flames

    ngọn lửa rung rinh

  5. the line of enemy troops wavered and then broke

    đoàn quân địch núng thế rồi tan rã