Nghĩa tiếng Việt
- Làm yếu đi, làm nhụt.động từEN-VI Dict
- Yếu đi, nhụt đi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sleep loss can weaken your focus.
-
Hard work should never weaken your strong spirit.
-
never let our enthusiasm weaken because of difficulties
không bao giờ để cho nhiệt tình của chúng ta nhụt đi vì khó khăn