TanroDictionary Sổ từ

weaken

/ˈwiːkən/

Anh Thông dụng
0

weaken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm yếu đi, làm nhụt; Yếu đi, nhụt đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm yếu đi, làm nhụt.động từEN-VI Dict
  2. Yếu đi, nhụt đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sleep loss can weaken your focus.

  2. Hard work should never weaken your strong spirit.

  3. never let our enthusiasm weaken because of difficulties

    không bao giờ để cho nhiệt tình của chúng ta nhụt đi vì khó khăn