TanroDictionary Sổ từ

wed

/wed/

Anh
0

wed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: kết hôn với, cưới, lấy làm chồng / vợ; gả chồng, cưới vợ cho, làm lễ cưới cho; Kết hợp, hoà hợp; Lấy nhau, cưới nhau, kết hôn, lấy vợ / chồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. kết hôn với, cưới, lấy làm chồng / vợ; gả chồng, cưới vợ cho, làm lễ cưới cho.động từEN-VI Dict
  2. Kết hợp, hoà hợp.động từEN-VI Dict
  3. Lấy nhau, cưới nhau, kết hôn, lấy vợ / chồng.động từEN-VI Dict
  4. Wed.: Wednesday /'wenzdei/ — ngày thứ tư trong tuần; thứ TưXEN-VI Dict
  5. We'd: we had / should / wouldXEN-VI Dict

Ví dụ

  1. rock star wed top model.

  2. We must wed simplicity with beauty in this design.

  3. They plan to wed next spring.

  4. He used wed in the letter.

  5. The old form wed was rare.