TanroDictionary Sổ từ

welt

/welt/

Anh
0

welt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường viền (găng tay, túi áo); Diềm (ở mép đế giày dép); Lằn roi ((cũng) weal).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường viền (găng tay, túi áo).danh từEN-VI Dict
  2. Diềm (ở mép đế giày dép).danh từEN-VI Dict
  3. Lằn roi ((cũng) weal).danh từEN-VI Dict
  4. Viền (găng tay, túi áo).động từEN-VI Dict
  5. Khâu diềm (vào mép đế giày dép).động từEN-VI Dict
  6. Quất, vụt ((cũng) weal).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A neat welt ran around the glove.

  2. The shoe had a thick welt.

  3. A welt formed on his arm after the scratch.

  4. The tailor welted the pocket for a neat finish.

  5. She welted the shoe sole by hand.