Nghĩa tiếng Việt
- Đường viền (găng tay, túi áo).danh từEN-VI Dict
- Diềm (ở mép đế giày dép).danh từEN-VI Dict
- Lằn roi ((cũng) weal).danh từEN-VI Dict
- Viền (găng tay, túi áo).động từEN-VI Dict
- Khâu diềm (vào mép đế giày dép).động từEN-VI Dict
- Quất, vụt ((cũng) weal).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A neat welt ran around the glove.
-
The shoe had a thick welt.
-
A welt formed on his arm after the scratch.
-
The tailor welted the pocket for a neat finish.
-
She welted the shoe sole by hand.