Nghĩa tiếng Việt
- Cá voi.danh từEN-VI Dict
- A whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị.danh từEN-VI Dict
- Đánh cá voi.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) đánh, quất.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A whale swam past the boat.
-
They visited a whale of a city last year.
-
They whale near the icy shore.
-
He whale the rug with a stick.
-
a whale of a city
một thành phố mênh mông