TanroDictionary Sổ từ

whale

/weɪl/

Anh
0

whale là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cá voi; A whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị; Đánh cá voi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá voi.danh từEN-VI Dict
  2. A whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị.danh từEN-VI Dict
  3. Đánh cá voi.động từEN-VI Dict
  4. , (thông tục) đánh, quất.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A whale swam past the boat.

  2. They visited a whale of a city last year.

  3. They whale near the icy shore.

  4. He whale the rug with a stick.

  5. a whale of a city

    một thành phố mênh mông