TanroDictionary Sổ từ

whirl

/wɜːl/

Anh
0

whirl là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn; Gió cuốn, gió lốc; Sự hoạt động quay cuồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn.danh từEN-VI Dict
  2. Gió cuốn, gió lốc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự hoạt động quay cuồng.danh từEN-VI Dict
  4. Xoay tít, xoáy, quay lộn.động từEN-VI Dict
  5. Lao đi, chạy nhanh như gió.động từEN-VI Dict
  6. Quay cuồng (đầu óc); chóng mặt.động từEN-VI Dict
  7. Làm cho xoay tít, làm xoáy, làm quay lộn.động từEN-VI Dict
  8. Cuốn đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wheel gave one quick whirl.

  2. A sudden whirl of dust covered the road.

  3. I feel the whirl of modern life every day.

  4. Leaves whirl in the strong wind.

  5. The taxi will whirl away soon.