Nghĩa tiếng Việt
- tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá... ); tiếng vi vu xào xạc (của gió... ).danh từEN-VI Dict
- Tin đồn kín, tiếng đồn kín; lời xì xào bàn tán nhỏ to.danh từEN-VI Dict
- Lời nhận xét rỉ tai.danh từEN-VI Dict
- Lời gợi ý bí mật.danh từEN-VI Dict
- Nói thầm; xì xào (lá); xào xạc (gió).động từEN-VI Dict
- Xì xào bàn tán.động từEN-VI Dict
- Bí mật phao lên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard a whisper from the garden.
-
A whisper spread through the school quickly.
-
He shared a whisper with his sister.
-
She gave him a whisper of advice.
-
Please whisper during the meeting.