TanroDictionary Sổ từ

whisper

/ˈwɪspɜː/

Anh Thông dụng
0

whisper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá... ); tiếng vi vu xào xạc (của gió... ); Tin đồn kín, tiếng đồn kín; lời xì xào bàn tán nhỏ to; Lời nhận xét rỉ tai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. tiếng nói thầm, tiếng xì xào (của lá... ); tiếng vi vu xào xạc (của gió... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tin đồn kín, tiếng đồn kín; lời xì xào bàn tán nhỏ to.danh từEN-VI Dict
  3. Lời nhận xét rỉ tai.danh từEN-VI Dict
  4. Lời gợi ý bí mật.danh từEN-VI Dict
  5. Nói thầm; xì xào (lá); xào xạc (gió).động từEN-VI Dict
  6. Xì xào bàn tán.động từEN-VI Dict
  7. Bí mật phao lên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I heard a whisper from the garden.

  2. A whisper spread through the school quickly.

  3. He shared a whisper with his sister.

  4. She gave him a whisper of advice.

  5. Please whisper during the meeting.