TanroDictionary Sổ từ

whistle

/ˈwɪsl/

Anh Thông dụng
0

whistle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi; Tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn); Tiếng còi hiệu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn).danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng còi hiệu.danh từEN-VI Dict
  4. Cái còi.danh từEN-VI Dict
  5. Cổ, cuống họng.danh từEN-VI Dict
  6. Huýt sáo; huýt còi, thổi còi.động từEN-VI Dict
  7. Hót (chim); rít (gió); réo (đạn).động từEN-VI Dict
  8. Huýt sáo; huýt gió gọi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coach gave a sharp whistle.

  2. We heard the whistle of wind in the trees.

  3. The whistle signaled the start of class.

  4. He blew his whistle loudly.

  5. My whistle hurt after the long race.