Nghĩa tiếng Việt
- Sự huýt sáo; sự huýt còi; sự thổi còi; tiếng huýt gió; tiếng còi.danh từEN-VI Dict
- Tiếng hót (chim); tiếng rít (gió); tiếng réo (đạn).danh từEN-VI Dict
- Tiếng còi hiệu.danh từEN-VI Dict
- Cái còi.danh từEN-VI Dict
- Cổ, cuống họng.danh từEN-VI Dict
- Huýt sáo; huýt còi, thổi còi.động từEN-VI Dict
- Hót (chim); rít (gió); réo (đạn).động từEN-VI Dict
- Huýt sáo; huýt gió gọi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coach gave a sharp whistle.
-
We heard the whistle of wind in the trees.
-
The whistle signaled the start of class.
-
He blew his whistle loudly.
-
My whistle hurt after the long race.