Nghĩa tiếng Việt
- Nước vôi (quét tường).danh từEN-VI Dict
- Sự thanh minh; sự minh oan.danh từEN-VI Dict
- Quét vôi trắng.động từEN-VI Dict
- Thanh minh; minh oan.động từEN-VI Dict
- Được toà án xử và được kinh doanh lại (người vỡ nợ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He mixed the whitewash in a bucket.
-
The article felt like a whitewash.
-
They whitewash the shed every spring.
-
They tried to whitewash his bad reputation.
-
The shop was whitewashed after the ruling.