Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng rít, tiếng vèo (của đạn... ).danh từEN-VI Dict
- Rít, vèo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A whizz passed overhead in the night.
-
The ball whizzed past the goal.
/wɪz/
whizz là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng rít, tiếng vèo (của đạn... ); Rít, vèo.
A whizz passed overhead in the night.
The ball whizzed past the goal.