TanroDictionary Sổ từ

whole

/həʊl/

Anh Thông dụng
0

whole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng; Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ; Khỏe mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng.tính từEN-VI Dict
  2. Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ.tính từEN-VI Dict
  3. Khỏe mạnh.tính từEN-VI Dict
  4. Nguyên; hoàn toàn.DEN-VI Dict
  5. Toàn bộ, tất cả, toàn thể.danh từEN-VI Dict
  6. Tổng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car escaped with its whole skin.

  2. I gave my whole energy to this project.

  3. After a good rest, he felt whole again.

  4. He ate the fish whole without any bones.

  5. She spent the whole of her money.