TanroDictionary Sổ từ

whoop

/wuːp/

Anh
0

whoop là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Húp! (tiếng thúc ngựa); Tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo; Tiếng ho khúc khắc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Húp! (tiếng thúc ngựa).OEN-VI Dict
  2. Tiếng kêu, tiếng la lớn, tiếng reo, tiếng hò reo.danh từEN-VI Dict
  3. Tiếng ho khúc khắc.danh từEN-VI Dict
  4. Kêu, la, reo, hò reo.động từEN-VI Dict
  5. Ho khúc khắc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Whoop! The rider urged the horse forward.

  2. A loud whoop came from the crowd.

  3. He gave a small whoop after coughing.

  4. The team whooped after the final goal.

  5. She whoops more when the weather is cold.