Nghĩa tiếng Việt
- Rộng, rộng lớn.tính từEN-VI Dict
- Mở rộng, mở to.tính từEN-VI Dict
- Rộng, uyên bác (học vấn).tính từEN-VI Dict
- Rộng rãi, phóng khoáng, không có thành kiến (tư tưởng).tính từEN-VI Dict
- Xa, cách xa.tính từEN-VI Dict
- Xảo trá.tính từEN-VI Dict
- Rộng, rộng rãi, rộng khắp.DEN-VI Dict
- Xa, trệch xa.DEN-VI Dict
- Quả bóng cách xa đích (crickê).danh từEN-VI Dict
- Vũ trụ bao la.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river is very wide and flows into the sea.
-
She opened her eyes wide in complete surprise.
-
He is a man of wide culture and knowledge.
-
She has a wide mind for new ideas.
-
The arrow landed wide of the target mark.