TanroDictionary

wide

/waɪd/

Anh
0

wide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rộng, rộng lớn; Mở rộng, mở to; Rộng, uyên bác (học vấn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rộng, rộng lớn.tính từEN-VI Dict
  2. Mở rộng, mở to.tính từEN-VI Dict
  3. Rộng, uyên bác (học vấn).tính từEN-VI Dict
  4. Rộng rãi, phóng khoáng, không có thành kiến (tư tưởng).tính từEN-VI Dict
  5. Xa, cách xa.tính từEN-VI Dict
  6. Xảo trá.tính từEN-VI Dict
  7. Rộng, rộng rãi, rộng khắp.DEN-VI Dict
  8. Xa, trệch xa.DEN-VI Dict
  9. Quả bóng cách xa đích (crickê).danh từEN-VI Dict
  10. Vũ trụ bao la.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river is very wide and flows into the sea.

  2. She opened her eyes wide in complete surprise.

  3. He is a man of wide culture and knowledge.

  4. She has a wide mind for new ideas.

  5. The arrow landed wide of the target mark.