Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho rộng ra, nới rộng ra, mở rộng.động từEN-VI Dict
- Làm lan rộng, khuếch trưng.động từEN-VI Dict
- Rộng ra, mở ra.động từEN-VI Dict
- Lan rộng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They widen the road next month.
-
Reading can widen a child's view.
-
He learned to widen the tool.
-
Bad news can widen fear quickly.