Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của willđộng từEN-VI Dict
- Bằng lòng, vui lòng; muốn.tính từEN-VI Dict
- Sẵn sàng, quyết tâm.tính từEN-VI Dict
- Có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng.tính từEN-VI Dict
- Tự nguyện.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của willđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She is willing to help after class.
-
Are you willing to help us move this week?
-
She was quite willing to join our new club.
-
He was willing to share his notes.
-
He offered his willing help to the neighbors.