TanroDictionary Sổ từ

willing

/ˈwɪlɪŋ/

Anh
0

willing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của will; Bằng lòng, vui lòng; muốn; Sẵn sàng, quyết tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của willđộng từEN-VI Dict
  2. Bằng lòng, vui lòng; muốn.tính từEN-VI Dict
  3. Sẵn sàng, quyết tâm.tính từEN-VI Dict
  4. Có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng.tính từEN-VI Dict
  5. Tự nguyện.tính từEN-VI Dict
  6. phân từ hiện tại của willđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. She is willing to help after class.

  2. Are you willing to help us move this week?

  3. She was quite willing to join our new club.

  4. He was willing to share his notes.

  5. He offered his willing help to the neighbors.