Nghĩa tiếng Việt
- Sự thắng cuộc.danh từEN-VI Dict
- Chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được.động từEN-VI Dict
- Thắng cuộc; thắng.động từEN-VI Dict
- Thu phục, tranh thủ, lôi kéo.động từEN-VI Dict
- Đạt đến, đến.động từEN-VI Dict
- Thắng cuộc, thắng trận.động từEN-VI Dict
- Càng ngày càng lôi kéo; thuyết phục được.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their win felt important to the team.
-
I hope you win a prize at the contest.
-
They worked hard to win the race today.
-
She managed to win all hearts with her kindness.
-
We need to win the summit before sunset.