TanroDictionary

win

/wɪn/

Anh
0

win là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thắng cuộc; Chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được; Thắng cuộc; thắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thắng cuộc.danh từEN-VI Dict
  2. Chiếm, đoạt, thu được, nhận được, kiếm được, có được.động từEN-VI Dict
  3. Thắng cuộc; thắng.động từEN-VI Dict
  4. Thu phục, tranh thủ, lôi kéo.động từEN-VI Dict
  5. Đạt đến, đến.động từEN-VI Dict
  6. Thắng cuộc, thắng trận.động từEN-VI Dict
  7. Càng ngày càng lôi kéo; thuyết phục được.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Their win felt important to the team.

  2. I hope you win a prize at the contest.

  3. They worked hard to win the race today.

  4. She managed to win all hearts with her kindness.

  5. We need to win the summit before sunset.